Từ vựng
A1 · basic · oxford
geography
noun/dʒiˈɒɡrəfi//dʒiˈɑːɡrəfi/
địa lý
“recent work in economic geography”
công việc gần đây về địa lý kinh tế
“recent work in economic geography”
công việc gần đây về địa lý kinh tế
geography nghĩa là gì?
"geography" nghĩa là địa lý.
geography phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dʒiˈɒɡrəfi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "geography"?
recent work in economic geography (công việc gần đây về địa lý kinh tế)