Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
gentleman
noun/ˈdʒentlmən/
quý ông
“You acted like a true gentleman.”
Bạn đã hành động như một quý ông đích thực.
“You acted like a true gentleman.”
Bạn đã hành động như một quý ông đích thực.
gentleman nghĩa là gì?
"gentleman" nghĩa là quý ông.
gentleman phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdʒentlmən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "gentleman"?
You acted like a true gentleman. (Bạn đã hành động như một quý ông đích thực.)