Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
giant
adjective/ˈdʒaɪənt/
khổng lồ
“The match was shown on a giant screen outside the town hall.”
Trận đấu được chiếu trên một màn hình khổng lồ bên ngoài tòa thị chính.
“The match was shown on a giant screen outside the town hall.”
Trận đấu được chiếu trên một màn hình khổng lồ bên ngoài tòa thị chính.
giant nghĩa là gì?
"giant" nghĩa là khổng lồ; khổng lồ.
giant phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdʒaɪənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "giant"?
The match was shown on a giant screen outside the town hall. (Trận đấu được chiếu trên một màn hình khổng lồ bên ngoài tòa thị chính.)