Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
gesture
noun/ˈdʒestʃə(r)//ˈdʒestʃər/
cử chỉ
“He made a rude gesture at the driver of the other car.”
Anh ta có cử chỉ thô lỗ với người lái chiếc xe kia.
“He made a rude gesture at the driver of the other car.”
Anh ta có cử chỉ thô lỗ với người lái chiếc xe kia.
gesture nghĩa là gì?
"gesture" nghĩa là cử chỉ.
gesture phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdʒestʃə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "gesture"?
He made a rude gesture at the driver of the other car. (Anh ta có cử chỉ thô lỗ với người lái chiếc xe kia.)