Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
gentle
adjective/ˈdʒentl/
nhẹ nhàng
“a kind and gentle man”
một người đàn ông tốt bụng và dịu dàng
“a kind and gentle man”
một người đàn ông tốt bụng và dịu dàng
gentle nghĩa là gì?
"gentle" nghĩa là nhẹ nhàng.
gentle phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdʒentl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "gentle"?
a kind and gentle man (một người đàn ông tốt bụng và dịu dàng)