Từ vựng
C1 · advanced · oxford
genocide
noun/ˈdʒenəsaɪd/
sự diệt chủng
“Refugees gave accounts of the mass genocide.”
Những người tị nạn kể lại cuộc diệt chủng hàng loạt.
“Refugees gave accounts of the mass genocide.”
Những người tị nạn kể lại cuộc diệt chủng hàng loạt.
genocide nghĩa là gì?
"genocide" nghĩa là sự diệt chủng.
genocide phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdʒenəsaɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "genocide"?
Refugees gave accounts of the mass genocide. (Những người tị nạn kể lại cuộc diệt chủng hàng loạt.)