Từ vựng
C1 · advanced · oxford
foreigner
noun/ˈfɒrənə(r)//ˈfɔːrənər/
người nước ngoài
“The fact that I was a foreigner was a big disadvantage.”
Việc tôi là người nước ngoài là một bất lợi lớn.
“The fact that I was a foreigner was a big disadvantage.”
Việc tôi là người nước ngoài là một bất lợi lớn.
foreigner nghĩa là gì?
"foreigner" nghĩa là người nước ngoài.
foreigner phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfɒrənə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "foreigner"?
The fact that I was a foreigner was a big disadvantage. (Việc tôi là người nước ngoài là một bất lợi lớn.)