Từ vựng
C1 · advanced · oxford
flourish
verb/ˈflʌrɪʃ//ˈflɜːrɪʃ/
phát triển mạnh mẽ
“Few businesses are flourishing in the present economic climate.”
Rất ít doanh nghiệp đang phát triển mạnh mẽ trong môi trường kinh tế hiện nay.
“Few businesses are flourishing in the present economic climate.”
Rất ít doanh nghiệp đang phát triển mạnh mẽ trong môi trường kinh tế hiện nay.
flourish nghĩa là gì?
"flourish" nghĩa là phát triển mạnh mẽ.
flourish phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈflʌrɪʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "flourish"?
Few businesses are flourishing in the present economic climate. (Rất ít doanh nghiệp đang phát triển mạnh mẽ trong môi trường kinh tế hiện nay.)