Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
flow
noun/fləʊ/
dòng chảy
“the flow of an electric current”
dòng điện
“the flow of an electric current”
dòng điện
flow nghĩa là gì?
"flow" nghĩa là dòng chảy; dòng chảy.
flow phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fləʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "flow"?
the flow of an electric current (dòng điện)