Từ vựng
A2 · basic · oxford
flat
adjective/flæt/
bằng phẳng
“low buildings with flat roofs”
tòa nhà thấp có mái bằng
“low buildings with flat roofs”
tòa nhà thấp có mái bằng
flat nghĩa là gì?
"flat" nghĩa là bằng phẳng; bằng phẳng.
flat phát âm như thế nào?
Phiên âm: /flæt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "flat"?
low buildings with flat roofs (tòa nhà thấp có mái bằng)