Từ vựng
C2 · advanced · oxford
flagging
adjective/ˈflæɡɪŋ/
gắn cờ
“Please flag down a taxi for me.”
Vui lòng gọi taxi cho tôi.
“Please flag down a taxi for me.”
Vui lòng gọi taxi cho tôi.
flagging nghĩa là gì?
"flagging" nghĩa là gắn cờ.
flagging phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈflæɡɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "flagging"?
Please flag down a taxi for me. (Vui lòng gọi taxi cho tôi.)