Từ vựng
C1 · advanced · oxford
flee
verb/fliː/
chạy trốn
“She burst into tears and fled.”
Cô bật khóc và bỏ chạy.
“She burst into tears and fled.”
Cô bật khóc và bỏ chạy.
flee nghĩa là gì?
"flee" nghĩa là chạy trốn.
flee phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fliː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "flee"?
She burst into tears and fled. (Cô bật khóc và bỏ chạy.)