Từ vựng
C1 · advanced · oxford
fixture
noun/ˈfɪkstʃə(r)//ˈfɪkstʃər/
vật cố định
“There are plans to make the race an annual fixture.”
Có kế hoạch biến cuộc đua thành một trận đấu hàng năm.
“There are plans to make the race an annual fixture.”
Có kế hoạch biến cuộc đua thành một trận đấu hàng năm.
fixture nghĩa là gì?
"fixture" nghĩa là vật cố định.
fixture phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfɪkstʃə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fixture"?
There are plans to make the race an annual fixture. (Có kế hoạch biến cuộc đua thành một trận đấu hàng năm.)