Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
fix
noun/fɪks/
sửa chữa
“Luckily there is an easy fix.”
May mắn thay có một sửa chữa dễ dàng.
“Luckily there is an easy fix.”
May mắn thay có một sửa chữa dễ dàng.
fix nghĩa là gì?
"fix" nghĩa là sửa chữa; sửa chữa.
fix phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fɪks/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fix"?
Luckily there is an easy fix. (May mắn thay có một sửa chữa dễ dàng.)