Từ vựng
A1 · basic · oxford
fifty
number/ˈfɪfti/
năm mươi
“She was born in the fifties.”
Cô ấy sinh ra vào những năm năm mươi.
“She was born in the fifties.”
Cô ấy sinh ra vào những năm năm mươi.
fifty nghĩa là gì?
"fifty" nghĩa là năm mươi.
fifty phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfɪfti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fifty"?
She was born in the fifties. (Cô ấy sinh ra vào những năm năm mươi.)