Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
fighting
noun/ˈfaɪtɪŋ/
chiến đấu
“Fighting broke out in three districts of the city last night.”
Giao tranh nổ ra ở ba quận của thành phố đêm qua.
“Fighting broke out in three districts of the city last night.”
Giao tranh nổ ra ở ba quận của thành phố đêm qua.
fighting nghĩa là gì?
"fighting" nghĩa là chiến đấu.
fighting phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfaɪtɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fighting"?
Fighting broke out in three districts of the city last night. (Giao tranh nổ ra ở ba quận của thành phố đêm qua.)