Từ vựng
A2 · basic · oxford
field
noun/fiːld/
lĩnh vực
“We had to walk across a ploughed field.”
Chúng tôi phải đi bộ qua một cánh đồng đã được cày xới.
“We had to walk across a ploughed field.”
Chúng tôi phải đi bộ qua một cánh đồng đã được cày xới.
field nghĩa là gì?
"field" nghĩa là lĩnh vực.
field phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fiːld/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "field"?
We had to walk across a ploughed field. (Chúng tôi phải đi bộ qua một cánh đồng đã được cày xới.)