Từ vựng
A1 · basic · oxford
fact
noun/fækt/
sự thật
“fact about something, First, some basic facts about healthy eating.”
sự thật về điều gì đó, Đầu tiên, một số sự thật cơ bản về việc ăn uống lành mạnh.
“fact about something, First, some basic facts about healthy eating.”
sự thật về điều gì đó, Đầu tiên, một số sự thật cơ bản về việc ăn uống lành mạnh.
fact nghĩa là gì?
"fact" nghĩa là sự thật.
fact phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fækt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fact"?
fact about something, First, some basic facts about healthy eating. (sự thật về điều gì đó, Đầu tiên, một số sự thật cơ bản về việc ăn uống lành mạnh.)