Từ vựng
C2 · advanced · oxford
fabrication
noun/fæbɹɪˈkeɪʃən/
chế tạo
“the fabrication of a bridge, a church, or a government”
việc chế tạo một cây cầu, một nhà thờ hoặc một chính phủ
“the fabrication of a bridge, a church, or a government”
việc chế tạo một cây cầu, một nhà thờ hoặc một chính phủ
fabrication nghĩa là gì?
"fabrication" nghĩa là chế tạo.
fabrication phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fæbɹɪˈkeɪʃən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fabrication"?
the fabrication of a bridge, a church, or a government (việc chế tạo một cây cầu, một nhà thờ hoặc một chính phủ)