Từ vựng
A1 · basic · oxford
eye
noun/aɪ/
mắt
“The suspect has dark hair and green eyes.”
Nghi phạm có mái tóc đen và đôi mắt màu xanh lá cây.
“The suspect has dark hair and green eyes.”
Nghi phạm có mái tóc đen và đôi mắt màu xanh lá cây.
eye nghĩa là gì?
"eye" nghĩa là mắt.
eye phát âm như thế nào?
Phiên âm: /aɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "eye"?
The suspect has dark hair and green eyes. (Nghi phạm có mái tóc đen và đôi mắt màu xanh lá cây.)