Từ vựng
C2 · advanced · oxford
fabricate
verb/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/
chế tạo
“to fabricate a bridge or ship”
để chế tạo một cây cầu hoặc con tàu
“to fabricate a bridge or ship”
để chế tạo một cây cầu hoặc con tàu
fabricate nghĩa là gì?
"fabricate" nghĩa là chế tạo.
fabricate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfæb.ɹɪ.keɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fabricate"?
to fabricate a bridge or ship (để chế tạo một cây cầu hoặc con tàu)