Từ vựng
C1 · advanced · oxford
facilitate
verb/fəˈsɪlɪteɪt/
tạo điều kiện thuận lợi
“The new trade agreement should facilitate more rapid economic growth.”
Hiệp định thương mại mới sẽ tạo điều kiện cho tăng trưởng kinh tế nhanh hơn.
“The new trade agreement should facilitate more rapid economic growth.”
Hiệp định thương mại mới sẽ tạo điều kiện cho tăng trưởng kinh tế nhanh hơn.
facilitate nghĩa là gì?
"facilitate" nghĩa là tạo điều kiện thuận lợi.
facilitate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fəˈsɪlɪteɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "facilitate"?
The new trade agreement should facilitate more rapid economic growth. (Hiệp định thương mại mới sẽ tạo điều kiện cho tăng trưởng kinh tế nhanh hơn.)