Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
exploit
verb/ɪkˈsplɔɪt/
khai thác
“He exploited his father's name to get himself a job.”
Anh ta lợi dụng tên của cha mình để kiếm việc làm.
“He exploited his father's name to get himself a job.”
Anh ta lợi dụng tên của cha mình để kiếm việc làm.
exploit nghĩa là gì?
"exploit" nghĩa là khai thác.
exploit phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪkˈsplɔɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "exploit"?
He exploited his father's name to get himself a job. (Anh ta lợi dụng tên của cha mình để kiếm việc làm.)