Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
explode
verb/ɪkˈspləʊd/
nổ tung
“A second bomb exploded in a crowded market.”
Quả bom thứ hai phát nổ tại một khu chợ đông đúc.
“A second bomb exploded in a crowded market.”
Quả bom thứ hai phát nổ tại một khu chợ đông đúc.
explode nghĩa là gì?
"explode" nghĩa là nổ tung.
explode phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪkˈspləʊd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "explode"?
A second bomb exploded in a crowded market. (Quả bom thứ hai phát nổ tại một khu chợ đông đúc.)