Từ vựng
C1 · advanced · oxford
explicitly
adverb/ɪkˈsplɪsɪtli/
rõ ràng
“The report states explicitly that the system was to blame.”
Báo cáo nêu rõ ràng rằng hệ thống là nguyên nhân.
“The report states explicitly that the system was to blame.”
Báo cáo nêu rõ ràng rằng hệ thống là nguyên nhân.
explicitly nghĩa là gì?
"explicitly" nghĩa là rõ ràng.
explicitly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪkˈsplɪsɪtli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "explicitly"?
The report states explicitly that the system was to blame. (Báo cáo nêu rõ ràng rằng hệ thống là nguyên nhân.)