Từ vựng
C1 · advanced · oxford
explicit
adjective/ɪkˈsplɪsɪt/
rõ ràng
“He gave me very explicit directions on how to get there.”
Anh ấy đã hướng dẫn tôi rất rõ ràng về cách đến đó.
“He gave me very explicit directions on how to get there.”
Anh ấy đã hướng dẫn tôi rất rõ ràng về cách đến đó.
explicit nghĩa là gì?
"explicit" nghĩa là rõ ràng.
explicit phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪkˈsplɪsɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "explicit"?
He gave me very explicit directions on how to get there. (Anh ấy đã hướng dẫn tôi rất rõ ràng về cách đến đó.)