Từ vựng
A2 · basic · oxford
expect
verb/ɪkˈspekt/
mong đợi
“The company is expecting record sales this year.”
Công ty đang mong đợi doanh thu kỷ lục trong năm nay.
“The company is expecting record sales this year.”
Công ty đang mong đợi doanh thu kỷ lục trong năm nay.
expect nghĩa là gì?
"expect" nghĩa là mong đợi.
expect phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪkˈspekt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "expect"?
The company is expecting record sales this year. (Công ty đang mong đợi doanh thu kỷ lục trong năm nay.)