Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
expected
adjective/ɪkˈspektɪd/
dự kiến
“Double the expected number of people came to the meeting.”
Nhân đôi số lượng người dự kiến đến cuộc họp.
“Double the expected number of people came to the meeting.”
Nhân đôi số lượng người dự kiến đến cuộc họp.
expected nghĩa là gì?
"expected" nghĩa là dự kiến.
expected phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪkˈspektɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "expected"?
Double the expected number of people came to the meeting. (Nhân đôi số lượng người dự kiến đến cuộc họp.)