Từ vựng
A1 · basic · oxford
exciting
adjective/ɪkˈsaɪtɪŋ/
thú vị
“This is an exciting opportunity for me.”
Đây là một cơ hội thú vị đối với tôi.
“This is an exciting opportunity for me.”
Đây là một cơ hội thú vị đối với tôi.
exciting nghĩa là gì?
"exciting" nghĩa là thú vị.
exciting phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪkˈsaɪtɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "exciting"?
This is an exciting opportunity for me. (Đây là một cơ hội thú vị đối với tôi.)