Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
exchange
noun/ɪksˈtʃeɪndʒ/
trao đổi
“The exchange of prisoners took place this morning.”
Việc trao đổi tù nhân diễn ra sáng nay.
“The exchange of prisoners took place this morning.”
Việc trao đổi tù nhân diễn ra sáng nay.
exchange nghĩa là gì?
"exchange" nghĩa là trao đổi; trao đổi.
exchange phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪksˈtʃeɪndʒ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "exchange"?
The exchange of prisoners took place this morning. (Việc trao đổi tù nhân diễn ra sáng nay.)