Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
excitement
noun/ɪkˈsaɪtmənt/
sự phấn khích
“The news caused great excitement among her friends.”
Tin tức này đã gây ra sự phấn khích lớn trong số bạn bè của cô.
“The news caused great excitement among her friends.”
Tin tức này đã gây ra sự phấn khích lớn trong số bạn bè của cô.
excitement nghĩa là gì?
"excitement" nghĩa là sự phấn khích.
excitement phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪkˈsaɪtmənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "excitement"?
The news caused great excitement among her friends. (Tin tức này đã gây ra sự phấn khích lớn trong số bạn bè của cô.)