Từ vựng
A1 · basic · oxford
excited
adjective/ɪkˈsaɪtɪd/
vui mừng
“Staff got excited when they heard they were getting a bonus.”
Nhân viên rất phấn khích khi biết tin họ được thưởng.
“Staff got excited when they heard they were getting a bonus.”
Nhân viên rất phấn khích khi biết tin họ được thưởng.
excited nghĩa là gì?
"excited" nghĩa là vui mừng.
excited phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪkˈsaɪtɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "excited"?
Staff got excited when they heard they were getting a bonus. (Nhân viên rất phấn khích khi biết tin họ được thưởng.)