Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
except
conjunction/ɪkˈsept/
ngoại trừ
“I didn't tell him anything except that I needed the money.”
Tôi không nói với anh ấy bất cứ điều gì ngoại trừ việc tôi cần tiền.
“I didn't tell him anything except that I needed the money.”
Tôi không nói với anh ấy bất cứ điều gì ngoại trừ việc tôi cần tiền.
except nghĩa là gì?
"except" nghĩa là ngoại trừ; ngoại trừ.
except phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪkˈsept/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "except"?
I didn't tell him anything except that I needed the money. (Tôi không nói với anh ấy bất cứ điều gì ngoại trừ việc tôi cần tiền.)