Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
enemy
noun/ˈenəmi/
kẻ thù
“She didn't have an enemy in the world.”
Cô không có kẻ thù trên thế giới.
“She didn't have an enemy in the world.”
Cô không có kẻ thù trên thế giới.
enemy nghĩa là gì?
"enemy" nghĩa là kẻ thù.
enemy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈenəmi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "enemy"?
She didn't have an enemy in the world. (Cô không có kẻ thù trên thế giới.)