Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
engage
verb/ɪnˈɡeɪdʒ/
tham gia
“It is a movie that engages both the mind and the eye.”
Đó là một bộ phim thu hút cả trí óc và con mắt.
“It is a movie that engages both the mind and the eye.”
Đó là một bộ phim thu hút cả trí óc và con mắt.
engage nghĩa là gì?
"engage" nghĩa là tham gia.
engage phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "engage"?
It is a movie that engages both the mind and the eye. (Đó là một bộ phim thu hút cả trí óc và con mắt.)