Từ vựng
C1 · advanced · oxford
endorsement
noun/ɪnˈdɔːsmənt//ɪnˈdɔːrsmənt/
sự chứng thực
“The election victory is a clear endorsement of their policies.”
Chiến thắng trong cuộc bầu cử là sự chứng thực rõ ràng cho các chính sách của họ.
“The election victory is a clear endorsement of their policies.”
Chiến thắng trong cuộc bầu cử là sự chứng thực rõ ràng cho các chính sách của họ.
endorsement nghĩa là gì?
"endorsement" nghĩa là sự chứng thực.
endorsement phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈdɔːsmənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "endorsement"?
The election victory is a clear endorsement of their policies. (Chiến thắng trong cuộc bầu cử là sự chứng thực rõ ràng cho các chính sách của họ.)