Từ vựng
C2 · advanced · oxford
emulation
noun/ɛmjʊˈleɪʃən/
thi đua
“a great figure who is worthy of respect and emulation”
một nhân vật vĩ đại đáng được kính trọng và noi gương
“a great figure who is worthy of respect and emulation”
một nhân vật vĩ đại đáng được kính trọng và noi gương
emulation nghĩa là gì?
"emulation" nghĩa là thi đua.
emulation phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɛmjʊˈleɪʃən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "emulation"?
a great figure who is worthy of respect and emulation (một nhân vật vĩ đại đáng được kính trọng và noi gương)