Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
enable
verb/ɪˈneɪbl/
kích hoạt
“This new programme will enable older people to study at college.”
Chương trình mới này sẽ cho phép người lớn tuổi học đại học.
“This new programme will enable older people to study at college.”
Chương trình mới này sẽ cho phép người lớn tuổi học đại học.
enable nghĩa là gì?
"enable" nghĩa là kích hoạt.
enable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈneɪbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "enable"?
This new programme will enable older people to study at college. (Chương trình mới này sẽ cho phép người lớn tuổi học đại học.)