Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
emphasize
verb/ˈemfəsaɪz/
nhấn mạnh
“His speech emphasized the importance of attracting industry to the town.”
bài phát biểu của ông nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thu hút ngành công nghiệp đến thị trấn.
“His speech emphasized the importance of attracting industry to the town.”
bài phát biểu của ông nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thu hút ngành công nghiệp đến thị trấn.
emphasize nghĩa là gì?
"emphasize" nghĩa là nhấn mạnh.
emphasize phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈemfəsaɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "emphasize"?
His speech emphasized the importance of attracting industry to the town. (bài phát biểu của ông nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thu hút ngành công nghiệp đến thị trấn.)