Từ vựng
C1 · advanced · oxford
divert
verb/daɪˈvɜːt//daɪˈvɜːrt/
chuyển hướng
“The course of the stream has now been diverted.”
Dòng chảy hiện đã được chuyển hướng.
“The course of the stream has now been diverted.”
Dòng chảy hiện đã được chuyển hướng.
divert nghĩa là gì?
"divert" nghĩa là chuyển hướng.
divert phát âm như thế nào?
Phiên âm: /daɪˈvɜːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "divert"?
The course of the stream has now been diverted. (Dòng chảy hiện đã được chuyển hướng.)