Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
diverse
adjective/daɪˈvɜːs//daɪˈvɜːrs/
đa dạng
“People from diverse cultures were invited to the event.”
Những người từ các nền văn hóa khác nhau đã được mời tham dự sự kiện này.
“People from diverse cultures were invited to the event.”
Những người từ các nền văn hóa khác nhau đã được mời tham dự sự kiện này.
diverse nghĩa là gì?
"diverse" nghĩa là đa dạng.
diverse phát âm như thế nào?
Phiên âm: /daɪˈvɜːs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "diverse"?
People from diverse cultures were invited to the event. (Những người từ các nền văn hóa khác nhau đã được mời tham dự sự kiện này.)