Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
dive
noun/daɪv/
lặn
“a spectacular high dive (= from high above the water)”
một chuyến lặn cao ngoạn mục (= từ trên cao xuống mặt nước)
“a spectacular high dive (= from high above the water)”
một chuyến lặn cao ngoạn mục (= từ trên cao xuống mặt nước)
dive nghĩa là gì?
"dive" nghĩa là lặn; lặn.
dive phát âm như thế nào?
Phiên âm: /daɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "dive"?
a spectacular high dive (= from high above the water) (một chuyến lặn cao ngoạn mục (= từ trên cao xuống mặt nước))