Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
division
noun/dɪˈvɪʒn/
phép chia
“The organism begins as a single cell and grows by cell division.”
Cơ thể bắt đầu như một tế bào đơn lẻ và phát triển bằng cách phân chia tế bào.
“The organism begins as a single cell and grows by cell division.”
Cơ thể bắt đầu như một tế bào đơn lẻ và phát triển bằng cách phân chia tế bào.
division nghĩa là gì?
"division" nghĩa là phép chia.
division phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈvɪʒn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "division"?
The organism begins as a single cell and grows by cell division. (Cơ thể bắt đầu như một tế bào đơn lẻ và phát triển bằng cách phân chia tế bào.)