Từ vựng
C1 · advanced · oxford
costly
adjective/ˈkɒstli//ˈkɔːstli/
tốn kém
“Buying new furniture may prove too costly.”
Mua đồ nội thất mới có thể tỏ ra quá tốn kém.
“Buying new furniture may prove too costly.”
Mua đồ nội thất mới có thể tỏ ra quá tốn kém.
costly nghĩa là gì?
"costly" nghĩa là tốn kém.
costly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒstli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "costly"?
Buying new furniture may prove too costly. (Mua đồ nội thất mới có thể tỏ ra quá tốn kém.)