Từ vựng
C1 · advanced · oxford
coordinate
verb/kəʊˈɔːdɪneɪt//kəʊˈɔːrdɪneɪt/
phối hợp
“They appointed a new manager to coordinate the work of the team.”
Họ bổ nhiệm một người quản lý mới để điều phối công việc của nhóm.
“They appointed a new manager to coordinate the work of the team.”
Họ bổ nhiệm một người quản lý mới để điều phối công việc của nhóm.
coordinate nghĩa là gì?
"coordinate" nghĩa là phối hợp.
coordinate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəʊˈɔːdɪneɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "coordinate"?
They appointed a new manager to coordinate the work of the team. (Họ bổ nhiệm một người quản lý mới để điều phối công việc của nhóm.)