Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
consistent
adjective/kənˈsɪstənt/
nhất quán
“a consistent approach to the problem”
một cách tiếp cận nhất quán cho vấn đề
“a consistent approach to the problem”
một cách tiếp cận nhất quán cho vấn đề
consistent nghĩa là gì?
"consistent" nghĩa là nhất quán.
consistent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈsɪstənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "consistent"?
a consistent approach to the problem (một cách tiếp cận nhất quán cho vấn đề)