Từ vựng
C1 · advanced · oxford
consistency
noun/kənˈsɪstənsi/
tính nhất quán
“She has played with great consistency all season.”
Cô ấy đã chơi rất ổn định trong suốt mùa giải.
“She has played with great consistency all season.”
Cô ấy đã chơi rất ổn định trong suốt mùa giải.
consistency nghĩa là gì?
"consistency" nghĩa là tính nhất quán.
consistency phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈsɪstənsi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "consistency"?
She has played with great consistency all season. (Cô ấy đã chơi rất ổn định trong suốt mùa giải.)