Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
comparative
adjective/kəmˈpærətɪv/
so sánh
“Then he was living in comparative comfort (= compared with others or with his own life at a previous time).”
Sau đó anh ấy đang sống trong sự thoải mái tương đối (= so với những người khác hoặc với cuộc sống của chính anh ấy vào thời điểm trước đó).