comparative nghĩa là gì?

Từ vựng
B2 · intermediate · oxford

comparative

adjective
/kəmˈpærətɪv/
so sánh

Then he was living in comparative comfort (= compared with others or with his own life at a previous time).

Sau đó anh ấy đang sống trong sự thoải mái tương đối (= so với những người khác hoặc với cuộc sống của chính anh ấy vào thời điểm trước đó).

Liên quan

Câu hỏi thường gặp

comparative nghĩa là gì?

"comparative" nghĩa là so sánh.

comparative phát âm như thế nào?

Phiên âm: /kəmˈpærətɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.

Ví dụ với "comparative"?

Then he was living in comparative comfort (= compared with others or with his own life at a previous time). (Sau đó anh ấy đang sống trong sự thoải mái tương đối (= so với những người khác hoặc với cuộc sống của chính anh ấy vào thời điểm trước đó).)

Lướt tiếp để học thêm — mở feed EngScroll