Từ vựng
C1 · advanced · oxford
collaborate
verb/kəˈlæbəreɪt/
cộng tác
“Researchers around the world are collaborating to develop a new vaccine.”
Các nhà nghiên cứu trên khắp thế giới đang hợp tác để phát triển một loại vắc-xin mới.
“Researchers around the world are collaborating to develop a new vaccine.”
Các nhà nghiên cứu trên khắp thế giới đang hợp tác để phát triển một loại vắc-xin mới.
collaborate nghĩa là gì?
"collaborate" nghĩa là cộng tác.
collaborate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəˈlæbəreɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "collaborate"?
Researchers around the world are collaborating to develop a new vaccine. (Các nhà nghiên cứu trên khắp thế giới đang hợp tác để phát triển một loại vắc-xin mới.)