Từ vựng
C1 · advanced · oxford
coincide
verb/ˌkəʊɪnˈsaɪd/
trùng hợp
“It's a pity our trips to New York don't coincide.”
Thật đáng tiếc chuyến đi New York của chúng tôi không trùng nhau.
“It's a pity our trips to New York don't coincide.”
Thật đáng tiếc chuyến đi New York của chúng tôi không trùng nhau.
coincide nghĩa là gì?
"coincide" nghĩa là trùng hợp.
coincide phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌkəʊɪnˈsaɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "coincide"?
It's a pity our trips to New York don't coincide. (Thật đáng tiếc chuyến đi New York của chúng tôi không trùng nhau.)